Clinker

  CPC là ký hiệu clinker xi măng poóclăng.
 
Các trị số 50, 60 là hoạt tính cường độ của clinker xi măng poóclăng thương phẩm tính bằng N/mm2.

Clinker

 

Chỉ tiêu chất lượng Clinker
  • Tên chỉ tiêu

    Mức

    CPC 50

    CPC 60

    1. Hoạt tính cường độ, N/mm2, không nhỏ hơn.

        - 3 ngày ± 45 phút

        - 28 ngày ± 8 giờ.

     

    25

    50

     

    30

    60

    2. Hệ số nghiền, không nhỏ hơn

    1,2

    3. Cơ hạt:

        - Nhỏ hơn 1mm, %, không lớn hơn.

        - Nhỏ hơn 25mm và lớn hơn 5mm, %, không nhỏ hơn

     

    10

    50

    4. Hàm lượng canxi oxit (CaO), %

    Từ 58 đến 67

    5. Hàm lượng silic oxit (SiO2), %

    Từ 18 đến 26

    6. Hàm lượng nhôm oxit (Al2O3), %

    Từ 3 đến 8

    7. Hàm lượng sắt oxits (Fe2O3), %

    Từ 2 đến 5

    8. Hàm lượng magiê oxits (MgO), %, không lớn hơn

    5

    9. Hàm lượng canxi oxit tự do (CaOtd), %, không lớn hơn

    1,5

    10. Hàm lượng kiềm tương đương.

        Na2Otd = Na2O + 0,658 K2O, %, không lớn hơn

     

    1,0

    11. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớn hơn

    0,75

    12. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không lớn hơn

    1,0

    13. Độ ẩm, %, không lớn hơn

    1,0

Chất lượng
Phim tư liệu
Ảnh tư liệu
LANH DAO NHA NUOC DEN THAM VA LAM VIEC VOI CTY
Liên kết
Dự báo thời tiết
T.P Hà Nội
T.P Đà Nẵng
T.p Hồ Chí Minh