Đá xây dựng (28/02/2011 4:42:57 CH)
Đá xây dựng
   ĐÁ XÂY DỰNG

    -  Thành phần hạt:

Kích thước lỗ sàng (mm)

Lượng sót tích luỹ trên sàng, % khối lượng, ứng với kích thước hạt liệu lớn nhỏ nhất và lớn nhất (mm)

Loại: 5 ÷ 10

Loại: 10 ÷ 20

Loại: 20 ÷ 40

5

≥ 90

-

-

10

≤ 5

≥ 90

-

20

-

≤ 5

≥ 90

40

-

-

≤ 5

 

    -  Khối lượng thể tích xốp (đá dạng rời)

Chủng loại đá xây dựng

Khối lượng thể tích xốp (g/cm)

Loại: 5 ÷ 10

1,350 ÷ 1,600

Loại: 10 ÷ 20

1,300 ÷ 1,550

Loại: 20 ÷ 40

1,250 ÷ 1,450

 

-        Khối lượng riêng ≥ 2,650 g/cm3.

-       Hàm lượng bùn, sét ≤ 1%.

-       Hàm lượng hạt thoi dẹt ≤ 15%.

-        Độ hút nước ≤ 2%.

-        Độ ẩm ≤ 1%