Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam là nhà máy sản xuất và kinh doanh vật liệu chịu lửa kiềm tính đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam. Sản phẩm của nhà máy được sản xuất theo chuyển giao công nghệ của hãng Harbision Walker (Hoa Kỳ), trên dây chuyền hiện đại đồng bộ, tự động hóa cao của Laeis Bucher (Cộng hòa liên bang Đức), phục vụ cho các ngành công nghiệp Xi măng, Luyện kim, Thủy tinh và Hóa chất.
Với mục tiêu sản xuất các loại vật liệu chịu lửa kiềm tính cao cấp, hầu hết các nguyên liệu chính đều được nhập khẩu với chất lượng tốt, độ ổn định cao và được kiểm soát chặt chẽ trước khi đưa vào sản xuất.
 |
|
Thiết bị kiểm tra cường độ nén nguội
|
Cùng với đội ngũ cán bộ quản lý kỹ thuật được đào tạo cơ bản, giàu kinh nghiệm, nhà máy chúng tôi đã áp dụng biện pháp quản lý tiên tiến vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Từ tháng 4 năm 2002, nhà máy được cấp chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Các sản phẩm của nhà máy đều đạt tiêu chuẩn quốc tế về vật liệu chịu lửa.

Các sản phẩm chính của Nhà máy
§ Gạch dùng cho công nghiệp Xi măng
§ Gạch dùng cho công nghiệp luyện kim, thủy tinh, hóa chất
§ Các loại vật liệu đầm, bột đá và vữa chịu lửa
 |

|
|
Gạch chịu lửa Magnesia Cacbon
|
Gạch chịu lửa Magnesia - Spinel
|
Các đặc tính gạch chịu lửa Magnesia - Spinel
|
Đặc tính kỹ thuật
Specification
|
Đơn vị tính
Units
|
Vimag – S80
|
Vimag – Sf85
|
Vimag–SA85
|
|
Khối lượng thể tích
Bulk density
|
g/cm3
|
2,85 + 3,0
|
2,9+3.0
|
2,8 + 2,95
|
|
Độ xốp biểu diễn
Apparent porosity
|
%
|
17+19
|
16+18
|
17+19
|
|
Cường độ nén nguội
Cold crushing strength
|
N/mm2
|
≥50
|
≥50
|
≥45
|
|
Độ chịu lửa
Pyrometric cone equivalent S.C
|
Số côn tiêu chuẩn
|
42
|
42
|
42
|
|
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
Refactorinness Under load +T2%
|
0C
|
≥1700
|
≥1700
|
≥1700
|
|
Độ bền nhiệt độ theo TCVN6530-2000:7
Thermal shock resistance according to TCVN 6530 – 2000:7
|
lần(Times)
|
≥30
|
≥30
|
≥30
|
|
Thành phần hoá học
Chemical analysis
MgO
SiO2
Fe2O3
Al2O3
CaO
|
%
%
%
%
%
%
|
79+82
0,5+0,9
≤0,5
14+16
1,6+2,0
|
84+89
≈0,6
≈0,7
9+13
≈1,2
|
84+88
≈0,9
≈0,8
9+12
≈1,4
|
Các đặc tính gạch chịu lửa Magnesia Cacbon
|
Đặc tính kỹ thuật
Specification
|
Đơn vị tính
Units
|
Vimag – P87
|
Vimag – P95
|
Vimag – P98
|
Vimag – G18
|
Vimag–G15
|
|
Khối lượng thể tích
Bulk density
|
g/cm3
|
2,8+2,9
|
2,85+2,95
|
2,95+3,05
|
≥2,85
|
≥2,90
|
|
Độ xốp biểu diễn
Apparent porosity
|
%
|
18+20
|
≤17
|
17
|
≤3,0
|
≤3,0
|
|
Cường độ nén nguội
Cold crushing strength
|
N/mm2
|
≥45
|
≥50
|
≥50
|
≥40
|
≥40
|
|
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
Refactorinness Under load +T2%
|
0C
|
≥1700
|
≥1700
|
≥1700
|
|
|
|
Thành phần hoá học
Chemical analysis
Cr2O3
SiO2
Fe2O3
Al2O3
CaO
MgO
C
|
%
%
%
%
%
%
|
≤0,5
≤2,0
≤2,0
≤3,0
≥87,0
|
≤2,5
≤1,0
≤1,0
≤2,0
94+96
|
≤0,8
≤0,5
≤1,6
≤1,0
97+98
|
≈72
≈18
|
≈76
≈14
|
Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam
Địa chỉ: Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh
Tel: (84) 0241.841978
Fax: (84) 0241.832022
Email: vbrp-cn@hn.vnn.vn