Vật liệu chịu lửa kiềm tính (08/04/2011 5:21:06 CH)
Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam là nhà máy sản xuất và kinh doanh vật liệu chịu lửa kiềm tính đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam. Sản phẩm của nhà máy được sản xuất theo chuyển giao công nghệ của hãng Harbision Walker (Hoa Kỳ), trên dây chuyền hiện đại đồng bộ, tự động hóa cao của Laeis Bucher (Cộng hòa liên bang Đức), phục vụ cho các ngành công nghiệp Xi măng, Luyện kim, Thủy tinh và Hóa chất.
Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam là nhà máy sản xuất và kinh doanh vật liệu chịu lửa kiềm tính đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam. Sản phẩm của nhà máy được sản xuất theo chuyển giao công nghệ của hãng Harbision Walker (Hoa Kỳ), trên dây chuyền hiện đại đồng bộ, tự động hóa cao của Laeis Bucher (Cộng hòa liên bang Đức), phục vụ cho các ngành công nghiệp Xi măng, Luyện kim, Thủy tinh và Hóa chất.

Với mục tiêu sản xuất các loại vật liệu chịu lửa kiềm tính cao cấp, hầu hết các nguyên liệu chính đều được nhập khẩu với chất lượng tốt, độ ổn định cao và được kiểm soát chặt chẽ trước khi đưa vào sản xuất.

Thiết bị kiểm tra cường độ nén nguội

Cùng với đội ngũ cán bộ quản lý kỹ thuật được đào tạo cơ bản, giàu kinh nghiệm, nhà máy chúng tôi đã áp dụng biện pháp quản lý tiên tiến vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Từ tháng 4 năm 2002, nhà máy được cấp chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Các sản phẩm của nhà máy đều đạt tiêu chuẩn quốc tế về vật liệu chịu lửa.



Các sản phẩm chính của Nhà máy

§        Gạch dùng cho công nghiệp Xi măng

§        Gạch dùng cho công nghiệp luyện kim, thủy tinh, hóa chất

§        Các loại vật liệu đầm, bột đá và vữa chịu lửa

Gạch chịu lửa Magnesia Cacbon

Gạch chịu lửa Magnesia - Spinel


Các đặc tính gạch chịu lửa Magnesia - Spinel

Đặc tính kỹ thuật

Specification

Đơn vị tính

Units

Vimag – S80

Vimag – Sf85

Vimag–SA85

Khối lượng thể tích

Bulk density

g/cm3

2,85 + 3,0

2,9+3.0

2,8 + 2,95

Độ xốp biểu diễn

Apparent porosity

%

17+19

16+18

17+19

Cường độ nén nguội

Cold crushing strength

N/mm2

≥50

≥50

≥45

Độ chịu lửa

Pyrometric cone equivalent S.C

Số côn tiêu chuẩn

42

42

42

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

Refactorinness Under load +T2%

0C

≥1700

≥1700

≥1700

Độ bền nhiệt độ theo TCVN6530-2000:7

Thermal shock resistance according to TCVN 6530 – 2000:7

lần(Times)

≥30

≥30

≥30

Thành phần hoá học

Chemical analysis

                          MgO

                          SiO2

                          Fe2O3

                         Al2O3

                         CaO

 

 

%

%

%

%
%
%

 

 

79+82

0,5+0,9

≤0,5

14+16

1,6+2,0

 

 

84+89

≈0,6

≈0,7

9+13

≈1,2

 

 

84+88

≈0,9

≈0,8

9+12

≈1,4


Các đặc tính gạch chịu lửa Magnesia Cacbon

Đặc tính kỹ thuật

Specification

Đơn vị tính

Units

Vimag – P87

Vimag – P95

Vimag – P98

Vimag – G18

Vimag–G15

Khối lượng thể tích

Bulk density

g/cm3

2,8+2,9

2,85+2,95

2,95+3,05

≥2,85

≥2,90

Độ xốp biểu diễn

Apparent porosity

%

18+20

≤17

17

≤3,0

≤3,0

Cường độ nén nguội

Cold crushing strength

N/mm2

≥45

≥50

≥50

≥40

≥40

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

Refactorinness Under load +T2%

0C

≥1700

≥1700

≥1700

 

 

Thành phần hoá học
Chemical analysis                       
Cr2O3

 SiO2

 Fe2O3

Al2O3

  CaO

MgO

      C

 

 

%

%

%

%
%

%

 

 

 

≤0,5

≤2,0

≤2,0

≤3,0

≥87,0

 

 

 

 

≤2,5

≤1,0

≤1,0

≤2,0

94+96

 

 

 

≤0,8

≤0,5

≤1,6

≤1,0

97+98

 

 

 

 

 

 

 

≈72

≈18

 

 

 

 

 

 

 

≈76

≈14


Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam

Địa chỉ: Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Tel:      (84) 0241.841978
Fax:       (84) 0241.832022
Email:    vbrp-cn@hn.vnn.vn