Định mức cấp phối cho vữa xây đối với xi măng PCB 30
Cập nhật lúc: 18/04/2011
Khi xây dựng các công trình lớn, quan trọng việc sử dụng xi măng Hoàng Thạch tốt nhất là theo hướng dẫn của người đã được đào tạo về chuyên môn. Ở đây chúng tôi chỉ giới thiệu một số định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây, trát và bê tông thông thường.
Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng
Cát có mô đun độ lớn ML > 2
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
XM (kg)
|
Vôi cục (kg)
|
Cát (m3)
|
|
Vữa tam hợp cát vàng
|
10
|
65,07
|
109,14
|
1,17
|
|
25
|
112,01
|
92,82
|
1,14
|
|
50
|
207,3
|
74,46
|
1,11
|
|
75
|
291,03
|
51
|
1,09
|
|
100
|
376,04
|
29,58
|
1,06
|
Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát mịn
Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
XM (kg)
|
Vôi cục (kg)
|
Cát (m3)
|
|
Vữa tam hợp cát mịn
|
10
|
71,07
|
106,08
|
1,16
|
|
25
|
121,01
|
92,82
|
1,13
|
|
50
|
225,02
|
67,32
|
1,1
|
|
75
|
319,26
|
44,88
|
1,07
|
Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng
Cát có mô đun độ lớn ML > 2
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
XM (kg)
|
Cát (m3)
|
|
Vữa xi măng cát vàng
|
25
|
116,01
|
1,19
|
|
50
|
213,02
|
1,15
|
|
75
|
296,03
|
1,12
|
|
100
|
385,04
|
1,09
|
|
125
|
462,05
|
1,05
|
Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn
Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
XM (kg)
|
Cát (m3)
|
|
Vữa xi măng cát mịn
|
25
|
124,01
|
1,16
|
|
50
|
230,02
|
1,12
|
|
75
|
320,03
|
1,09
|
|
100
|
410,04
|
1,05
|